2 cách tự kiểm tra RAM trên Windows 11 cho laptop, PC nhanh chóng

0
408

Thanh RAM đối với anh em là bộ phận tối quan trọng và nếu là một game thủ thì anh em càng cần phải biết về nó. Nhưng chẳng lẽ mỗi lúc muốn biết thông tin RAM anh em lại phải lật thùng PC của mình ra sao. Dĩ nhiên là không rồi.

Phong Vũ sẽ giúp anh em biết cách xem đầy đủ thông tin của một thanh RAM trên Windows 11 mà không cần tháo máy.


Đọc thêm:


Vì sao cần kiểm tra thông số RAM trên win 11?

Nếu bạn có laptop hoặc PC chạy Windows 11 thì việc hiểu thông số kỹ thuật của RAM (Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên) – có thể hữu ích để khắc phục được nhiều sự cố. Lỗi RAM khiế máy tính của bạn có thể hoạt động chậm chạp hơn, thỉnh thoảng xuất hiện tình trạng tắt nguồn đột xuất. Vì thế kiểm tra RAM, test lỗi RAM là việc cần được thực hiện mỗi khi máy tính của bạn xuất hiện những triệu chứng trên.

Ngoài ra, nếu thiết bị sắp được nâng cấp, hiểu chi tiết về RAM sẽ giúp xác định thương hiệu, tốc độ, kích thước và các thông tin khác để bạn tìm được các thanh RAM phù hợp nhằm cải thiện hiệu suất hệ thống.

Kiểm tram RAM trên Windows 11 những thông tin gì mà anh em cần biết và dùng làm gì

Dù lý do có thể là gì, bạn có thể sử dụng Command Prompt trên Windows 11 để tìm hiểu tất cả thông tin một cách nhanh chóng mà không cần sử dụng Task Manager hoặc các công cụ của bên thứ ba.

Kiểm tra RAM trên Windows 11 bằng Command Prompt

Sử dụng Command Prompt, bạn có thể xác định nhiều chi tiết về bộ nhớ RAM được cài đặt trên máy tính, bao gồm nhà sản xuất, bộ phận và số sê-ri, thông tin dung lượng, tốc độ, loại, hệ số hình thức, v.v.

Xem thêm: 22 bí kíp “hack máy” nhờ vào Windows Command Prompt

Kiểm tra RAM trên Windows 11 bằng Command Prompt
Kiểm tram RAM trên Windows 11 bằng Command Prompt

Kiểm tra nhà sản xuất

Để tìm hiểu nhà sản xuất bộ nhớ, hãy thực hiện các bước sau:

  1. Mở Start
  2. Tìm kiếm Command Prompt, nhấp chuột phải vào kết quả trên cùng và chọn tùy chọn Run as administrator
  3. Nhập lệnh sau để xác định tên nhà sản xuất bộ nhớ và nhấn Enter : wmic memorychip get devicelocator, manufacturer
  4. Xác nhận tên nhà sản xuất bộ nhớ trong cột “Manufacturer

Kiểm tra số bộ phận

Để xác định số bộ phận cho mỗi mô-đun bộ nhớ, hãy sử dụng các bước sau:

  1. Mở Start.
  2. Tìm kiếm Command Prompt , nhấp chuột phải vào kết quả trên cùng và chọn tùy chọn Run as administrator .
  3. Nhập lệnh sau để xác định số bộ nhớ và nhấn Enter : wmic memorychip get devicelocator, partnumber
  4. Xác nhận số sản phẩm trong cột “PartNumber“.

Kiểm tra số sê-ri

  1. Mở Start.
  2. Tìm kiếm Command Prompt, nhấp chuột phải vào kết quả trên cùng và chọn tùy chọn Run as administrator .
  3. Gõ lệnh sau để lấy số sê-ri của thanh RAM và nhấn Enter : wmic memorychip get devicelocator, serialnumber
  4. Xác nhận số sê-ri của sản phẩm trong cột “Serial number“.
  5. (Tùy chọn) Nhập lệnh sau để tìm vị trí thực của thanh trên bo mạch chủ và nhấn Enter : wmic memorychip get banklabel, serialnumber

Kiểm tra dung lượng của RAM

Trên Windows 11, bạn cũng có thể sử dụng các lệnh khác nhau để xác định tổng dung lượng hệ thống hoặc dung lượng trên mỗi mô-đun.

Xác định công suất trên mỗi mô-đun

Để biết dung lượng bộ nhớ có sẵn trong mỗi thanh, hãy sử dụng các bước sau:

  1. Mở Start.
  2. Tìm kiếm Command Prompt, nhấp chuột phải vào kết quả trên cùng và chọn tùy chọn Run as administrator
  3. Gõ lệnh sau để xác định dung lượng từng mô-đun và nhấn Enter : wmic memorychip get devicelocator, capacity
  4. Xác nhận dung lượng RAM trên mỗi mô-đun trong cột “Capacity“.

Vì dung lượng được trả về theo byte, bạn phải chia số cho 1,073,741,824 (1 gigabyte tính bằng byte) để chuyển đổi thông tin thành gigabyte.

Xác định tổng công suất

Để xác định tổng dung lượng RAM được cài đặt trên thiết bị Windows 11, hãy sử dụng các bước sau:

  1. Mở Start
  2. Tìm kiếm Command Prompt , nhấp chuột phải vào kết quả trên cùng và chọn tùy chọn Run as administrator .
  3. Gõ lệnh sau để xác định tổng dung lượng RAM được cài đặt trên máy tính và nhấn Enter: wmic computersystem get totalphysicalmemory
  4. Xác nhận dung lượng RAM trên mỗi mô-đun trong cột “Capacity“.

Để chuyển đổi thông tin sang gigabyte, bạn phải chia số cho 1,073,741,824 (1 gigabyte tính bằng byte).

Kiểm tra tốc độ

Kiểm tra tốc độ RAM trên Windows 11
Kiểm tra tốc độ RAM trên Windows 11

Để tìm hiểu tốc độ của các mô-đun bộ nhớ, hãy sử dụng các bước sau:

  1. Mở Start.
  2. Tìm kiếm Command Prompt, nhấp chuột phải vào kết quả trên cùng và chọn tùy chọn Run as administrator .
  3. Nhập lệnh sau để kiểm tra tốc độ bộ nhớ và nhấn Enter :wmic memorychip get devicelocator, speed
  4. Xác nhận từng tốc độ của mô-đun bộ nhớ trong cột “Speed“.

Kiểm tra loại bộ nhớ

Để xác định loại bộ nhớ (chẳng hạn như DRAM, DDR4, RDRAM, v.v.), hãy sử dụng các bước sau:

  1. Mở Start.
  2. Tìm kiếm Command Prompt, nhấp chuột phải vào kết quả trên cùng và chọn tùy chọn Run as administrator.
  3. Gõ lệnh sau để kiểm tra loại bộ nhớ và nhấn Enter :wmic memorychip get devicelocator, memorytype
  1. Xác nhận loại bộ nhớ trong cột “MemoryType“.

Các loại bộ nhớ được hỗ trợ

Đây là danh sách với các loại bộ nhớ mà lệnh có thể phát hiện:

  • 0 : Không xác định.
  • 1 : Khác.
  • 2 : RỒNG.
  • 3 : DRAM đồng bộ.
  • 4 : Bộ nhớ cache DRAM.
  • 5 : EDO.
  • 6 : EDRAM.
  • 7 : VRAM.
  • 8 : SRAM.
  • 9 : RAM.
  • 10 : ROM.
  • 11 : Đèn flash.
  • 12 : EEPROM.
  • 13 : FEPROM.
  • 14 : EPROM.
  • 15 : CDRAM.
  • 16 : 3DRAM.
  • 17 : SDRAM.
  • 18 : SGRAM.
  • 19 : RDRAM.
  • 20 : DDR.
  • 21 : DDR2.
  • 22 : DDR2 FB-DIMM.
  • 24 : DDR3.
  • 25 : FBD2.
  • 26 : DRR4.

Kiểm tra hệ số hình thức

Để xác định hệ số dạng thẻ nhớ (chẳng hạn như DIMM, SODIMM, v.v.) trên Windows 11, làm theo các bước sau:

  1. Mở Start.
  2. Tìm kiếm Command Prompt , nhấp chuột phải vào kết quả trên cùng và chọn tùy chọn Run as administrator .
  3. Nhập lệnh sau để kiểm tra hệ số dạng bộ nhớ và nhấn Enter :wmic memorychip get devicelocator, formfactor
  4. Xác nhận hệ số hình thức bộ nhớ trong cột “FormFactor“.

Nếu đầu ra là 8 , máy tính sử dụng mô-đun DIMM (thường có sẵn trên PC). Ngược lại, nếu lệnh xuất ra số 12 , thiết bị sử dụng mô-đun SODIMM (thường được sử dụng trên laptop).

Hệ số hình thức được hỗ trợ

Dưới đây là danh sách với các hệ số mà lệnh có thể phát hiện:

  • 0 : Không xác định.
  • 1 : Khác.
  • 2 : SIP.
  • 3 : DIP.
  • 4 : ZIP.
  • 5 : SOJ
  • 6 : Độc quyền.
  • 7 : SIMM.
  • 8 : DIMM.
  • 9 : TSOP.
  • 10 : PGA.
  • 11 : RIMM.
  • 12 : SODIMM.
  • 13 : SRIMM.
  • 14 : SMD.
  • 15 : SSMP.
  • 16 : QFP.
  • 17 : TQFP.
  • 18 : SOIC.
  • 19 : LCC.
  • 20 : PLCC.
  • 21 : BGA.
  • 22 : FPBGA.
  • 23 : LGA.
  • 24 : FB-DIMM.

Kiểm tra đầy đủ thông số của RAM bằng 1 lệnh

Bạn có thể sử dụng lệnh trước đó để tìm thông tin cụ thể về từng mô-đun bộ nhớ. Tuy nhiên, bạn cũng có thể truy vấn tất cả các thông số kỹ thuật bộ nhớ bằng một lệnh duy nhất trên Windows 11.

Kiểm tra đầy đủ thông số của RAM bằng 1 lệnh
Kiểm tra đầy đủ thông số của RAM bằng 1 lệnh

Để xem tất cả các chi tiết về bộ nhớ, hãy sử dụng các bước sau:

  1. Mở Start.
  2. Nhập Command Prompt , nhấp chuột phải vào kết quả trên cùng và chọn tùy chọn Run as administrator .
  3. Nhập lệnh sau để xem tất cả chi tiết bộ nhớ và nhấn Enter : wmic memorychip list full
  4. Xác nhận thông số kỹ thuật cho từng mô-đun được cài đặt trên thiết bị.
  5. (Tùy chọn) Nhập lệnh sau để chỉ xem các chi tiết cụ thể và nhấn Enter : wmic memorychip get devicelocator, manufacturer, partnumber, serialnumber, capacity, speed, memorytype, formfactor
  6. Xác nhận chi tiết bộ nhớ.

Sau khi hoàn thành các bước, bạn sẽ có cái nhìn tổng quan đầy đủ về các thông số kỹ thuật của bộ nhớ.

Hy vọng anh em dùng đươcj hoặc nếu khó nhớ thì anh em có thể lưu lại bài viết để dùng mỗi khi cần nhé. Đọc thêm tin tức về công nghệ cũng như mua hàng uy tín tại Phong Vũ nhé.