Thông báo
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm vừa xem
Hệ thống Showroom 1800 6867 Kiểm tra bảo hành Xây dựng cấu hình
So sánh sản phẩm
Mô tả

Tên sản phẩm: Bộ vi xử lý/ CPU AMD Ryzen 5 2400G (3.6/3.9GHz)

- Socket: AM4 , AMD thế hệ thứ 2
- Tốc độ xử lý: 3.6 GHz - 3.9 GHz ( 4 nhân, 8 luồng)
- Bộ nhớ đệm: 4MB
- Đồ họa tích hợp: AMD Vega 11 Graphics
Đọc thêm

CPU AMD Ryzen 5 2400G (4C/8T, 3.6 GHz - 3.9 GHz, 4MB) - AM4

4.6 /5 / 16 bình chọn Xem đánh giá
Giá bán lẻ
4.390.000 ₫
Giá tốt Online
3.695.500 ₫ (Giá sau khi áp dụng đầy đủ cộng dồn khuyến mãi bên dưới)
SKU: 1800421
Khuyến mãi
-500k
Nhập mã 22NAMPV114 giảm 500.000 ₫
-5%
Giảm thêm 5% tối đa 1 triệu khi thanh toán trực tuyến qua VNPAY-QR với mã PHONGVU5 hoặc giảm thêm 10% tối đa 100K với mã PHONGVU10. Xem chi tiết tại đây
Vận chuyển
Miễn phí vận chuyển (với đơn hàng trên 500.000 ₫)
Cam kết
Hoàn tiền 200% nếu phát hiện hàng không chính hãng
Chọn số lượng
- +
Chat ngay
Thương hiệu Đánh giá Bình luận
Giới thiệu về AMD
AMD - Advanced Micro Devices là một công ty chuyên về sản xuất các chất bán dẫn Hoa Kì. Công ty có đại bản doanh ở Sunnyvale - California này được thành lập năm 1969 do Jerry Sanders và nhóm nhân viên cũ của Fairchild Semiconductor sáng lập, bao gồm Jerry Sanders, Ed Turney, John Carey, Sven Simonsen, Jack Gifford và ba thành viên của Gifford's team là Frank Botte, Jim Giles, và Larry Stenger. Hiện nay chủ tịch hội đồng quản trị và là tổng giám đốc là Tiến sĩ Hector Ruiz, chủ tịch tập đoàn và là giám đốc điều hành là ngài Dirk Meyer. Xem các sản phẩm khác của AMD
Về sản phẩm
Thông tin chi tiết Cấu hình chi tiết

Đánh giá AMD 5 2400G – Siêu kinh tế với tích hợp

CPU AMD Ryzen 5 2400G (3.6 3.9GHz)

Giới thiệu

Raven Ridge APU là 1 dòng sản phẩm khá đặc biệt, với tình trạng giá thành đắt đỏ của linh kiện ở thời điểm hiện tại. Việc ráp 1 bộ máy để chơi game thực sự trở nên rất nan giải trong thời gian hơn 1 năm trở lại đây, nên việc các dòng APU như 3 2200G và 5 2400G được tung ra thị trường được xem là những chiếc phao cứu sinh cho những game thủ có kinh phí hạn hẹp đang tìm 1 chiếc có khả năng chơi game tương đối tốt và dễ dàng nâng cấp về sau này. Trong bài viết này sẽ đánh giá tổng quát hiệu năng của 2 dòng APU trên kiến trúc Zen+ mới nhất của AMD này, để xem liệu việc lựa chọn APU hay dòng giá rẻ như thì lựa chọn nào sẽ trở nên phù hợp hơn.

Thông số cơ bản 5 2400G

Kiến trúc

Zen+ (12nm).

Socket

AM4.

Số nhân/luồng xử lý ()

4/8.

Số nhân xử lý đồ họa (GPU)

11.

Xung cơ bản/tối đa ()

3.6/3.9GHz.

Xung nhịp đồ họa (GPU)

1.25GHz.

Loại bộ nhớ

(dual-channel).

Bộ nhớ cache

4MB.

TDP

65W.

Hiệu năng

Trước khi đi vào nội dung phần đánh giá cũng như so sánh hiệu năng của R3 2200G và R5 2400G, dưới đây là thông tin cấu hình phần cứng được sử dụng trong bài viết:

OVERWATCH

Trên tựa game Overwatch với thiết lập Medium ở độ phân giải 1080p, có thể thấy ở đây khi sử dụng với có xung nhịp 2400Mhz và cho mức khung hình trung bình là 63FPS khá tương đồng với R3 1200 (3.9GHz) đi với có xung nhịp 2933MHz và có mức khung hình 61FPS. Trong khi đó R5 2400G sau đi được ép xung lên 3.95GHz và 1.6GHz đối với iGPU (chip đồ họa tích hợp sẵn) cho hiệu năng khá sát ở phía sau với khung hình trung bình là 60FPS.

Ở xung nhịp mặc định khi ghép R5 2400G với cặp G.Skill Trident Z (3200MHz CL14) đem lại khung hình trung bình xấp xỉ ở mức 54FPS, thấp hơn ~11% so với sau khi được ép xung. R3 2200G cũng không hề kém cạnh, khi mà mức khung hình trung bình cũng chỉ thấp hơn 8% so với R5 2400G ở xung nhịp mặc định, còn sau khi được ép xung lên 3.9GHz và 1.65GHz đối với iGPU, hiệu năng của R3 2200G vẫn tiếp tục duy trì khoảng cách ~9% so với R5 2400G. Mặc dù là hiệu năng trên Overwatch của R5 2400G có hơn ~10% so với R3 2200 nhưng xét trên sự chênh lệch về giá thành thì sự chênh lệch này là ko quá đáng kể.

ROCKET LEAGUE

Tiếp đến ở tựa game Rocket League, với thiết lập kết hợp giữa Medium và High trên độ phân giải 1080p, ở đây sau khi được ép xung R5 2400G vẫn tiếp tục duy trì khung hình trung bình khá tốt ở mức 60FPS tương đương với và R3 1200 (3.9GHz) với , theo ngay sát phía sau là R3 2200G. Trong khi đó ở xung nhịp mặc định, R3 2200G vẫn đạt được mức khung hình trung bình là 54FPS chỉ thấp hơn ~7% so với R5 2400G, 1 lần nữa cho thấy sự cải thiện về hiệu năng chơi game trên R5 2400G là không quá nhiều so với R3 2200G.

Tuy nhiên có 1 vấn đề về 2 là việc 0.1% fe time trên cả R3 2200G và R5 2400G gây nên hiện tượng sụt khung hình ở 1 số thời điểm nhất định, mặc dù chỉ với 0.1% fe time thấp thì hiện này là gần như không đáng kể. Nguyên nhân phần lớn có thể là do driver hoặc tựa game Rocket League chưa tung ra bản cập nhật cho kiến trúc Zen+ mới vì hiện tượng này hoàn toàn không xảy ra đối với tựa game Overwatch.

SNIPER ELITE 4

Ở tựa game này thì phần cứng của AMD được ưu ái hơn hẳn so với đối thủ của mình, với thiếp lập High trên độ phân giải 1080p, R5 2400G đem lại hiệu năng vượt trội hơn hẳn (~29%) so với sau khi được ép xung.

CIVILIZATION V

Đối với 1 tựa game có yêu cầu tương đối cao về như Civilization V, việc so sánh hiệu năng cũng có khác biệt so với những tựa game khác, khi mà ở đây sẽ lấy thời gian điều khiển A.I trong game làm thước đo để so sánh hiệu năng thay vì chỉ dùng FPS để so sánh. Tất cả các dòng không có ghi chú gì theo sau thì đều được ghép với bộ có tốc độ là 3200MHz, bạn có thể thấy rõ được phần của R5 2400G (3.95GHz) có hiệu năng xấp xỉ so với R5 1600X với thời gian là 19.5 giây. Với số lượng người chơi lên tới 5 người thì thời gian này sẽ tăng lên thành 1.6 phút. Trong khi đó, R3 2200G sau khi được ép xung (24.7 giây) có hiệu năng cao hơn ~22% so với xung nhịp gốc (27.5 giây).

CS: GO

CS: GO là 1 tựa game có thể nói là khá nhạy cảm so với việc thay đổi , với thiết lập tùy chỉnh trên độ phân giải 1080p, ở xung nhịp mặc định R5 2400G đạt được 95FPS trung bình, theo sau là R3 2200G với 86FPS, trong khi đó dẫn trước khá xa với 120FPS. Sau khi được ép xung thì mức khung hình của cả R5 2400G và R3 2200G cũng được tăng lên khá đáng kể, nhưng vẫn thấp hơn ~20% so với , tuy nhiên sự khác biệt giữa R3 2200G và R5 2400G ở đây là rất nhỏ.

DOTA 2

Chuyển sang DOTA 2 với thiết lập High trên 1080p, khi ghép với thì cả R3 1200 (3.9GHz) và đều đạt được 63FPS trung bình, trong khi đó cả R3 2200G và R5 2400G đều có hiệu năng tương đồng với nhau sau khi được xung.

Với xung nhịp mặc định thì kết quả cũng tương tự như vậy với mức khung hình xấp xỉ ở mức 40-45FPS tùy thuộc vào tốc độ và độ trễ của các dòng .

TOTAL WAR: WARHAMMER

Cuối cùng ở tựa game Total Warhammer, với thiết lập Medium trên 1080p, ở xung nhịp mặc định hiệu năng của R5 2400 khá tương đồng với theo sau là R3 2200G với hiệu năng thấp hơn ~13%. Tuy nhiên sau khi được ép xung lên thì R5 2400G vươn lên vị trí đầu bảng là 43FPS trung bình, theo sau là R3 2200G với 39FPS cao hơn ~11-22% so với đi với .

Nhiệt độ và công suất tiêu thụ

Với việc được tích hợp 1 vi xử lý đồ họa mạnh mẽ (iGPU) nhưng nhiệt độ và công suất tiêu thụ của R3 2200G và R5 2400G là khá tốt với mức TDP chỉ ở 65W, với chiếc được AMD tặng kèm thì nhiệt độ của R3 2200G sau khi được ép xung (1.4v) vẫn khá tốt (69 độ C) trong quá trình stress test bằng Prime95. Chuyển sang 1 bộ nước AIO như Kraken X62, giúp cải thiện nhiệt độ hoạt động của R3 2200G xuống đáng kể, chỉ còn 47 độ C.

Trong khi đó về công suất tiêu thụ thì R3 2200G thể hiện khá xuất sắc với 1 việc được tích hợp sẵn 1 iGPU mạnh mẽ như vậy nhưng công suất tiêu thụ thực tế chỉ ở 72W với xung nhịp mặc định và 82W sau khi được ép xung (1.4v).

 

Kết

Qua các kết quả so sánh, không còn nghi ngờ gì nữa khi nói rằng R3 2200G là 1 lựa chọn có hiệu năng trên giá thành tốt nhất trong phân khúc này ở thời điểm hiện tại, với phần hiệu năng của đạt 78-85% so với R5 2400G với mức giá chỉ gần bằng 1 nửa. Trong khi đó phần iGPU lại không có quá nhiều sự khác biệt giữa 2 dòng APU này, khi mà iGPU của R3 2200G vẫn đủ khả năng để xử lý tốt các tựa game e-Sport ở thiết lập Medium/High trên độ phân giải 1080p.

Mặc dù hiệu năng chơi game của R5 2400G khá tương đồng so với việc sử dụng nhưng việc sử dụng APU của AMD sẽ đòi hỏi bạn phải sử dụng các bộ có tốc độ rất nhanh để đạt được hiệu năng mong muốn, cộng thêm tình trạng giá thành hiện nay việc này có thể khiến cho chi phí cao hơn so với . Cho nên trừ khi bạn có nhu cầu sử dụng những có yêu cầu cao về khả năng xử lý của , thì R3 2200G sẽ là 1 lựa chọn phù hợp hơn rất nhiều đối với 1 bộ có chi phí thấp.

Hi vọng bài viết này sẽ giúp cho bạn có sự lựa chọn chính xác hơn và dễ dàng hơn cho nhu cầu của mình.

CPU AMD Ryzen 5 2400G (3.6 3.9GHz) CPU AMD Ryzen 5 2400G (3.6 3.9GHz)
Thời gian Bảo hành: 36
Thương hiệu: AMD
: 5 2400G
Socket: AM4
Kiến trúc: Zen+ (12 nm)
Code name: Raven Ridge
Thế hệ: AMD thế hệ thứ 2
Dòng: 5
Tốc độ xử lý: 3.6 GHz - 3.9 GHz
Số nhân xử lý: 4
Số luồng xử lý: 8
Cache: 4MB
Chip đồ họa: AMD Vega 11 Graphics
TDP: 65W
Hyper-Threading: Có
Bộ nhớ hỗ trợ: Dual channel
Xem đầy đủ
Chấm điểm & đánh giá từ người mua Bình luận từ người dùng
CPU AMD Ryzen 5 2400G (4C/8T, 3.6 GHz - 3.9 GHz, 4MB) - AM4
CPU AMD Ryzen 5 2400G (4C/8T, 3.6 GHz - 3.9 GHz, 4MB) - AM4
4.390.000 ₫

4.6/5
16 bình chọn
5 11
4 3
3 2
2 0
1 0
Chấm điểm và viết đánh giá
Lọc theo:

Đang tải dữ liệu

D
DQ
2 tháng trước
5 Giá tốt. Phong Vũ bán hàng chu đáo, chuyên nghiệp.
Đã mua sản phẩm này tại Phong Vũ
Tốc độ ổn định, xử lý nhanh, giá cả vầy là tốt.
Phản hồi
HA
Lê Thị Huyền Anh
8 tháng trước
5 hỏi chút
Đã mua sản phẩm này tại Phong Vũ
Đội xanh vẫn ưu thế hơn về khoản hổ trợ
Phản hồi
XT
Lê Đức Xuân Thanh
8 tháng trước
4 nên mua
Đã mua sản phẩm này tại Phong Vũ
Giả sử Intel cũng ra 1 con chip với 64 Core/128 threads rồi mang ra so benchmark coi hehe
Phản hồi
HQ
Nguyễn Hải Quốc
8 tháng trước
3 đen vãi
Đã mua sản phẩm này tại Phong Vũ
Nó chỉ bạn cách bôi kem tản nhiệt đó .....
Phản hồi
CT
Nguyễn Thế Chiến Thắng
8 tháng trước
5 5 *
Đã mua sản phẩm này tại Phong Vũ
Chip này đi với combo nào thì đẹp trong 16tr hả ad em mới tìm hiểu build pc
Phản hồi
Trang 1/4 1 2 3 4